Phần A – Sản phẩm và sức mạnh cộng đồng
1. Tổ chức sản xuất
1.1 Nguồn nguyên liệu (tối đa 3) 0 đ – Nhập khẩu toàn bộ hoặc không rõ nguồn gốc (bị loại) 1 đ – Nguyên liệu trong tỉnh dưới 50% (điều kiện 3★) 2 đ – Trong tỉnh từ 50% đến dưới 75% 3 đ – Trong tỉnh từ 75% đến 100% 1.2 Vùng nguyên liệu có chứng nhận chất lượng (tối đa 2) 0 đ – Không có 1 đ – Tiêu chuẩn quốc gia (VietGAP, hữu cơ…) 2 đ – Tiêu chuẩn quốc tế (GlobalGAP, Organic…)
1.3 Gia tăng giá trị (tối đa 3) 1 đ – Chế biến đơn giản 2 đ – Chế biến 3 đ – Chế biến sâu từ vùng nguyên liệu địa phương
1.4 Năng lực sản xuất so với quy mô trung bình địa phương (tối đa 3) 1 đ – Nhỏ 2 đ – Trung bình 3 đ – Lớn
1.5 Liên kết chuỗi (tối đa 3) 0 đ – Không có hoặc không rõ 1 đ – Hợp đồng liên kết 50% đến dưới 75% sản lượng tiêu thụ 2 đ – Liên kết trên 75% (điều kiện 4★) 3 đ – Trên 75% và thực hiện ổn định từ 12 tháng (điều kiện 5★)
1.6 Bảo vệ môi trường (tối đa 3) 1 đ – Có hồ sơ, thủ tục môi trường theo quy định (điều kiện 4★) 2 đ – Thêm minh chứng công trình thu gom, xử lý chất thải 3 đ – Thêm minh chứng bao gói thân thiện môi trường
1.7 Công nghệ theo hướng bền vững (tối đa 1) 0 đ – Không 1 đ – Có (tiết kiệm nguyên, nhiên liệu; tái chế phụ phẩm…)
2. Phát triển sản phẩm
2.1 Nguồn gốc ý tưởng sản phẩm (tối đa 3) 0 đ – Giống hệt sản phẩm khác, chỉ đổi tên (bị loại) 0 đ – Sản xuất phổ biến ở nhiều tỉnh 1 đ – Phổ biến nhưng nổi trội nhờ nguyên liệu/kỹ thuật truyền thống 2 đ – Đặc trưng của tỉnh, hoặc sản phẩm mới từ nguyên liệu đặc trưng 3 đ – Đặc sản, truyền thống của xã; hoặc sản phẩm mới đã thương mại ổn định từ 36 tháng (điều kiện 4★) 2.2 Đóng gói, bao bì (tối đa 3) 0 đ – Không bao bì 1 đ – Bao bì đơn giản 2 đ – Sáng tạo, đẹp (điều kiện 3★) 3 đ – Sáng tạo, tiện lợi, đẹp, sang trọng
2.3 Phong cách, ghi nhãn (tối đa 3) 1 đ – Nhãn đầy đủ, đúng quy định (điều kiện 3★) 2 đ – Thêm thông điệp câu chuyện sản phẩm 3 đ – Thêm câu chuyện, đẹp, có mã truy xuất nguồn gốc điện tử (điều kiện 4★)
2.4 Nhãn song ngữ (tối đa 1) 0 đ – Không 1 đ – Có (Việt – Anh hoặc ngôn ngữ khác)
3. Sức mạnh cộng đồng
3.1 Loại hình tổ chức sản xuất (tối đa 3) 1 đ – Hộ, trang trại, tổ hợp tác có đăng ký kinh doanh 2 đ – Công ty TNHH, DNTN, hoặc công ty cổ phần có vốn góp cộng đồng địa phương dưới 51% 3 đ – Hợp tác xã đúng luật, hoặc công ty cổ phần có vốn góp cộng đồng địa phương từ 51% 3.2 Người đại diện pháp luật là nữ, người dân tộc thiểu số hoặc người khuyết tật (tối đa 1) 0 đ – Không 1 đ – Có
3.3 Sử dụng lao động địa phương cấp xã (tối đa 3) 1 đ – Từ 25% đến dưới 50% 2 đ – Từ 50% đến 75% 3 đ – Từ 75% trở lên
3.4 Tăng trưởng sản xuất kinh doanh (tối đa 2) 1 đ – HTX xếp loại trung bình, hoặc lợi nhuận năm liền trước tăng 2 đ – HTX xếp loại khá trở lên, hoặc 2 năm liên tiếp tăng lợi nhuận (điều kiện 4★)
3.5 Sở hữu trí tuệ (tối đa 3) 0 đ – Chưa có 1 đ – Đơn đăng ký nhãn hiệu đã được chấp nhận hoặc công bố (điều kiện 3★) 2 đ – Có giấy chứng nhận nhãn hiệu, dùng dấu hiệu chỉ dẫn nguồn gốc (điều kiện 4★) 3 đ – Như trên và thêm bằng kiểu dáng, sáng chế, giải pháp hữu ích hoặc quyền tác giả
Phần B – Khả năng tiếp thị
4. Tiếp thị
4.1 Khu vực phân phối chính (tối đa 5) 1 đ – Trong xã 2 đ – Ngoài xã, dưới 5 đại lý (điều kiện 3★) 3 đ – Ngoài xã, từ 5 đại lý (điều kiện 4★) 5 đ – Quốc tế hoặc kênh hiện đại (siêu thị, TMĐT) có hợp đồng, minh chứng (điều kiện 5★) 4.2 Tổ chức phân phối (tối đa 3) 0 đ – Không có người phụ trách 1 đ – Có người phụ trách 2 đ – Có bộ phận phụ trách 3 đ – Có bộ phận và ứng dụng công nghệ thông tin
4.3 Quảng bá sản phẩm (tối đa 5) 0 đ – Không 1 đ – Tối đa 3 hoạt động 2 đ – Trên 3 hoạt động, có web/mạng xã hội, hội chợ trong tỉnh 3 đ – Như trên, có hội chợ ngoài tỉnh 5 đ – Web/mạng xã hội hoạt động thường xuyên, hội chợ ngoài tỉnh và quốc tế
5. Câu chuyện sản phẩm
5.1 Câu chuyện sản phẩm (tối đa 5) 0 đ – Không có 1 đ – Có 2 đ – Có tư liệu và tờ rơi 3 đ – Thêm website hoặc clip 5 đ – Thêm nội dung trong truy xuất điện tử (điều kiện 4★) 5.2 Cấu trúc câu chuyện (chỉ chấm khi có câu chuyện) (tối đa 2) 0 đ – Đơn giản 1 đ – Ngắn gọn, xúc tích 2 đ – Thêm văn phong kể chuyện
5.3 Trí tuệ, bản sắc địa phương trong câu chuyện (tối đa 5) 0 đ – Giống câu chuyện khác 1 đ – Câu chuyện riêng gắn nguồn gốc (điều kiện 3★) 3 đ – Mang sắc thái văn hoá, giá trị đặc trưng 5 đ – Thêm tính truyền cảm, thuyết phục
Phần C – Chất lượng sản phẩm
6. Chất lượng cảm quan
6.1 Tạp chất (tối đa 2) 0 đ – Có tạp chất nguy hại (dừng chấm) 0 đ – Có tạp chất 1 đ – Rất ít, chấp nhận được 2 đ – Sạch (điều kiện 4★) 6.2 Hình dạng, thể chất (tối đa 2) 0 đ – Không đồng đều 1 đ – Khá đồng đều (trên 60%) 2 đ – Đồng đều (trên 90%)
6.3 Màu sắc (tối đa 3) 0 đ – Chấp nhận được 1 đ – Tương đối phù hợp 2 đ – Phù hợp (điều kiện 4★) 3 đ – Rất phù hợp (điều kiện 5★)
6.4 Mùi (tối đa 3) 1 đ – Không đặc trưng (mùi hương liệu) 2 đ – Tự nhiên (điều kiện 4★) 3 đ – Tự nhiên, hấp dẫn (điều kiện 5★)
6.5 Vị (tối đa 5) 0 đ – Khác thường 1 đ – Chấp nhận được 3 đ – Phù hợp đặc trưng (điều kiện 4★) 5 đ – Phù hợp đặc trưng và hấp dẫn (điều kiện 5★)
7. Tính độc đáo
7 Tính độc đáo (tối đa 5) 0 đ – Trung bình 1 đ – Tương đối 3 đ – Độc đáo, đặc trưng (điều kiện 4★) 5 đ – Rất độc đáo (điều kiện 5★) 8. Công bố chất lượng
8 Công bố chất lượng (tối đa 5) 0 đ – Chưa công bố 2 đ – Có công bố (điều kiện 3★) 4 đ – Công bố đúng quy định (QCVN nếu có) và áp dụng TCVN 5 đ – Áp dụng tiêu chuẩn quốc tế 9. Đảm bảo chất lượng
9 Đảm bảo chất lượng (tối đa 5) 0 đ – Chưa có giấy chứng nhận ATTP 1 đ – Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP (điều kiện 3★) 3 đ – Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng quốc gia (ISO, HACCP…) (điều kiện 4★) 5 đ – Chứng nhận quốc tế, đủ điều kiện xuất khẩu 10. Hướng dẫn sử dụng
10 Hướng dẫn sử dụng (tối đa 2) 0 đ – Không có 1 đ – Đơn giản 2 đ – Chi tiết 11. Cơ hội thị trường toàn cầu
11 Cơ hội thị trường toàn cầu (tối đa 3) 0 đ – Chưa đánh giá 1 đ – Có thể xuất khẩu Đông Nam Á 2 đ – Ngoài Đông Nam Á 3 đ – Thị trường tiêu chuẩn cao (Mỹ, Nhật, EU…)